Quà tặng

Hân hạnh chào đón

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Lắng nghe - Chia sẻ

  • (Đặng Thị Phi Nga)

Báo mới

Lời hay ý đẹp

Đất nước mến yêu

Từ điển Online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Nắng Xuân của Đặng Thị Phi Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOÁN 5_CN_2011_2012_HG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Phi Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:15' 10-05-2012
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 263
    Số lượt thích: 0 người
    Họ tên : ………………………..
    Lớp: …
    Trường TH Lê Thị Hồng Gấm
    Số BD:……Phòng ……..
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CẢ NĂM
    Năm học : 2011 – 2012
    MÔN TOÁN - LỚP 5
    Thời gian : 40 phút
    GT1 KÍ

    SỐ MẬT MÃ

    
    
    
    GT2 KÍ
    SỐ TT
    
    ………………………………………………………………………………………………………………
    Điểm:


    Chữ kí của giám thị 1
    Chữ kí của giám thị 2
    SỐ MẬT MÃ

    
    
    Bài 1:(3điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    a. Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
    A. B. C.  D. 2
    b. 35 % của 120 là:
    A. 35 B. 120 C. 42 D. 45
    c. Diện tích của hình tròn có bán kính 2cm là:
    A. 6,28cm2 B. 6,28cm C. 12,56cm2 D. 12,56cm
    d. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m3 8 dm3 = ……dm3
    A. 2800 B. 2080 C. 2008 D. 20080
    đ. Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là
    A. 100dm3 B. 150dm3 C. 125dm2 D. 125dm3
    e. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:
    A. 7,5 B. 0,75 C. 75 D. 750
    Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
    a. 13 giờ 25 phút + 4 giờ 18 phút b. 19 phút 12 giây : 6
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


    THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
    VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

    
    ………………………………………………………………………………………………………

    Bài 3 : (2 điểm)
    a.Tìm x. b. Tính giá trị biểu thức:
    123,84 - x = 78,53 17,2 x (2,4 + 3,2)
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 4 : (2 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là : chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,5m. Khi bể không có nước người ta mở vòi cho nước chảy vào bể, mỗi giờ được 0,5m3. Hỏi sau mấy giờ bể sẽ đầy nước ?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................
    Bài 5: (1 điểm) Một hình thang có đáy lớn 15cm, đáy lớn bằng đáy bé và diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 10. Tính chiều cao hình thang.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CẢ NĂM - LỚP 5
    NĂM HỌC 2011-2012
    MÔN TOÁN
    Bài 1: ( 3điểm) Mỗi câu đúng (0,5 đ)
    Bài 2: (2điểm) Mỗi câu đặt tính đúng và tính đúng 1 điểm
    Bài 3: (2 điểm )
    Mỗi câu đúng được 1 điểm - mỗi bước tính đúng trong mỗi câu được 0,5 điểm
    Bài 4: (2 điểm )
    Tính đúng thể tích của bể được 0,5 điểm
    Tính đúng thời gian bể đầy nước được 1 điểm
    Đáp số đúng được 0,5 điểm
    Sai 1 đơn vị - 0,25 điểm/1 chỗ
    Bài 5: (1 điểm)
    Tính đúng đáy bé hình thang được 0,25 điểm
    Tính đúng diện tích hình thang hay hình vuông được 0,25 điểm
    Tính đúng chiều cao hình thang được 0,25 điểm
    Đáp số đúng được 0,25 điểm
    * Chú ý:
    Ở bài toán có lời văn không tách phần lời giải và phần phép tính ra để chia điểm.
    Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Điểm toàn bài làm tròn thành điểm nguyên.
    Bài làm điểm 9 hoặc 10 nếu cách trình bày cẩu thả, có nhiều chỗ gạch sửa trừ 1 điểm vào toàn bài.













    
















     
    Gửi ý kiến